gái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "gai"
"gái" là một từ
Danh từ. Người thuộc nữ giới (nói khái quát). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gái"
gái mại dâmNhững phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền hoặc được hưởng các lợi ích vật chất khác.gái tơNgười con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.gái gọiGái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được tổ chức (thường bằng điện thoại).gái điếmNgười con gái làm nghề mại dâm.gái hưCon gái không được ngoan hiền.gái giang hồNgười phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.gái tânNgười con gái còn trinh.gái giàTừ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.gái hóaNgười đàn bà chết chồng.gái sềNgười đàn bà đã đẻ nhiều lần (nói một cách hài hước).gái nhảyNgười phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.gái bán hoaGái mại dâm (lối nói tránh).gái ngành(Thông tục)gái đĩ già mồmVí kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng.gái baoNhững người con gái có nhan sắc chấp nhận được những người có tiền và muốn có nhân tình "bao" cho các khoản chi tiêu để sống và hưởng thụ.
Từ có "gái" ở sau
bạn gáiNgười bạn giới tính nữ.con gáiNgười thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.cô gáiTừ để chỉ người phụ nữ trẻem gáiNgười phụ nữ là em của mình hay của một người khác.bé gáiChỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16 tuổi trở xuống)chị gáilà người lớn tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con gái.trai gáiThanh niên và thanh nữ nói chung.hầu gáiMột cô gái làm nghề phục vụ.dại gái(Thông tục) (người đàn ông) mê gái và để cho gái lợi dụnglàm gáiLàm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.nhát gáiCó tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên).phải gáiMê gái mà xao nhãng công việc (thtục).trại con gáiNơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.ghẹo gáiTrêu phụ nữ bằng lời nói hoặc cử chỉ suồng sã, chớt nhả.lúa con gáiLúa sắp ra đòng.gặp gáiGặp phụ nữ khi ra cửa, cho đó là điềm không may, theo mê tín.nhà gáiNhững người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.