Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bé gái

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16 tuổi trở xuống)

Câu ví dụ

  • Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.She gave birth to a daughter yesterday.
  • Bé gái được sinh vào giờ nào?At what hour was she born?
  • Mary là một bé gái xinh đẹp.Mary is a beautiful girl.

"bé gái" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 女の子 おんなのこ · 少女 しょうじょ
🇩🇪 Tiếng Đức das Mädchen
🇷🇺 Tiếng Nga девочка де́вочка
🇹🇭 Tiếng Thái เด็กหญิง dèk-yǐng
🇮🇹 Tiếng Ý la bambina · la bimba

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

béâm đầu b · vần e · thanh sắc
gáiâm đầu g · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bé gái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.