bé
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "be"
"bé" là một từ
Danh từ, Tính từ. dùng để chỉ trẻ em nói chung. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bé"
bé gáiChỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16 tuổi trở xuống)bé conĐứa bé, đứa trẻ.bé nhỏBé (nói khái quát).bé tíBé lắm.bé bỏngBé và non, yếu (nói khái quát)bé đườngNgười phụ nữ trẻ trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông lớn tuổi, giàu có hơn (còn gọi là bố đường), để nhận lại các lợi ích về vật chất.bé xé ra to(điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.bé hoẻnBé, nhỏ đến mức coi như không đáng kể.bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.bé mọnBé nhỏ và thấp kém.bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).bé đỏLinh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).
Từ có "bé" ở sau
em béCon người mới sinh, còn ở sơ sinh.nhỏ béCó kích thước ngắn.đứa béEm nhỏ mà người nói không quen.con bé(Khẩu ngữ) con gái nhỏ tuổi (hàm ý khinh hoặc coi trọng).cô béXem bé gáithấp béHèn hạ.be bé(kích thước, âm thanh) hơi bé.tấm bé(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Tuổi thơ, tuổi nhỏ.cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.
Cùng vần "e", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.