Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ché

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
evần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "che"

"ché" là một từ

Danh từ. Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "e", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.