té
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "te"
"té" là một từ
Động từ. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "té"
té ngửaNgã ngửa.té tát(mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt.té reĐi ị nhiều và toàn ra nước.té raHóa ra là.té nước theo mưaVí hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.
Từ có "té" ở sau
Cùng vần "e", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.