ghé
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghe"
"ghé" là một từ
Động từ. Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghé"
ghé lưngĐặt lưng xuống nằm tạm một lúc.ghé vaiPhụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.ghé mắtÁp mắt vào cái gì để nhìn qua.ghé gẩmDựa vào.ghé taiKề sát miệng vào tai mà nói nhỏ.
Cùng vần "e", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.