ghé

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
evần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "ghe"

"ghé" là một từ

Động từ. Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ghé"

Cùng vần "e", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.