ghẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghe"
"ghẻ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ghẻ"
ghẻ chốcBệnh ghẻ nói chung.ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.ghẻ cócBệnh ghẻ gây nên những nốt đen sần sùi ở ngoài da.ghẻ nướcBệnh ghẻ sinh ra những mụn có bọc nước.ghẻ ruồiBệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.
Từ có "ghẻ" ở sau
cha ghẻBố dượng.dì ghẻVợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.mẹ ghẻNgười phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.sài ghẻBệnh trẻ con nói chung.cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.