Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghẻ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
evần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ghe"

"ghẻ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ghẻ"

Từ có "ghẻ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.