vẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ve"
"vẻ" là một từ
Danh từ. Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vẻ"
vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.vẻ đanVẻ son, màu đỏ.vẻ saoÝ nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.vẻ lanNgọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.
Từ có "vẻ" ở sau
có vẻChững chạc, đàng hoàng.vui vẻCó vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.dáng vẻVẻ bề ngoài (nói khái quát).ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.ra vẻCó vẻ như là.vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.văn vẻ(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.tỏ vẻBiểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.