Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vẻ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
evần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ve"

"vẻ" là một từ

Danh từ. Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vẻ"

Từ có "vẻ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.