kẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ke"
"kẻ" là một từ
Danh từ, Động từ. Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kẻ"
kẻ thùKẻ có quan hệ thù địch.kẻ trộmKẻ chuyên nghề ăn trộm.kẻ cướpKẻ chuyên đi ăn cướp.kẻ địchKẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.kẻ chợKinh đô.kẻ khácChỉ một người nào đó.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.kẻ gianKẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.kẻ Việt người TầnViệt.kẻ vạchNói xấu.kẻ cắpNgười chuyên sống về nghề ăn cắp.kẻ đê tiệnXem hèn hạkẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.kẻ sĩNgười có học vấn, kiến thức.kẻ hèn hạXem hèn hạ
Từ có "kẻ" ở sau
thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.nhung kẻThứ nhung dệt có kẻ dọc.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.