"kẻ" hay "kẽ"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở dấu hỏi/ngã. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

kẻ

Danh từ
  1. Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
    • Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.
  2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.
    • Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai. (ca dao)
Động từ
  1. Vẽ một đường thẳng dùng thước hoặc vật dụng tương tự.
    • Lấy thước kẻ một đường thẳng tắp lên giấy.

Hay gặp trong: kẻ thù, kẻ địch, kẻ cả, kẻ khác, kẻ ô, kẻ sĩ, kẻ vạch, nhung kẻ

Xem đủ "kẻ" →

kẽ

Danh từ
  1. Khe nhỏ.
    • Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Nguyên Hồng)

Hay gặp trong: cặn kẽ, giữ kẽ, kẽ nách

Xem đủ "kẽ" →

Mẹo nhớ: dấu hỏi/ngã

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.