quẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "que"
"quẻ" là một từ
Danh từ. Dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quẻ"
Từ có "quẻ" ở sau
ám quẻ(Mê tín) Ma quỷ cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói làm bói sai.giở quẻThay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức.quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)lạc quẻĐoán sai.xủ quẻXuất quẻ.gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.