đẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đe"
"đẻ" là một từ
Động từ. Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đẻ"
Từ có "đẻ" ở sau
tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.cha đẻNgười tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.sinh đẻĐẻ ra.chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.đỡ đẻGiúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.máy đẻNgười đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết gì, ngoài việc đẻ.tiền đẻ ra tiềnDùng tiền vốn nhàn rỗi và sẵn có để gửi tiết kiệm ngân hàng, đầu tư mua vàng bạc, chứng khoán, bất động sản hoặc kinh doanh nhằm tạo ra lợi nhuận, qua đó làm tăng giá trị tài sản theo thời gian.bà đẻNhư bà đỡ.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.