đẻ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
evần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "đe"

"đẻ" là một từ

Động từ. Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đẻ"

Từ có "đẻ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.