Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiền đẻ ra tiền

Cụm từ
Cụm từ
  1. Dùng tiền vốn nhàn rỗi và sẵn có để gửi tiết kiệm ngân hàng, đầu tư mua vàng bạc, chứng khoán, bất động sản hoặc kinh doanh nhằm tạo ra lợi nhuận, qua đó làm tăng giá trị tài sản theo thời gian.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
đẻâm đầu đ · vần e · thanh hỏi
raâm đầu r · vần a · thanh ngang
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiền đẻ ra tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.