ra

Âm tiết tiếng Việt · có trong 84 từ

Cấu tạo

râm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ra"

Từ bắt đầu bằng "ra"

ra điLoại cây cùng họ với cải củ.ra đờiĐẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.ra vàoĐi ra và đi vào nói chung.ra saoPh.ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.ra điềuTỏ rõ mình là.ra rạiTrạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập trung; mơ mộng, ảo tưởng; thường chỉ trích; ăn không ngừng; lạm dụng chất gây nghiện; không quan tâm đến vẻ bề ngoài; không có tổ chức; cô đơn; hành động như trẻ con...ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.ra vẻCó vẻ như là.ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.ra côngĐem hết sức mình làm một việc gì.ra đi ôxem radiora tayTrổ tài làm việc gì.ra rìaKhng. Bị gạt bỏ.ra sứcCố gắng.ra ngườiTrở thành người tốt.ra hồncó đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy.ra ràngNói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.ra gìKhông có giá trị gì.ra đầu ra đũaRành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.ra phếtĐến cao độ.ra bàiNói giáo viên cho học sinh làm bài.ra giêngNgay sau tết âm lịch.ra tròRa sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt.ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.ra troTan tành tiêu tan hết.ra rảTừ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.ra ơnThi ân, làm ơn cho người dưới.ra bảngYết danh sách những người trúng tuyển.ra oaiTỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.ra miệngNói một cách công nhiên.ra tòaNói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.ra kiểuĐưa mẫu cho người khác làm theo.ra pháNói ăn tiêu, chơi bời quá mức.ra bềRa bề thế.ra hèNói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè.

Từ có "ra" ở sau

sinh raSáng tạo cái sống mớidiễn raChỉ những sự kiện đang xảy ra.ngoài raNgoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.nhận raBiết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.đưa radùng để đưa cái gì đó ra.ga raGian nhà chứa ô-tô.tìm raPhát hiện.nhớ raBỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.thoát raXem thoát khỏilàm raXem làmlấy raXem đem ralẽ raĐáng lý, đúng ra là.tỏ raCho thấy rõ ra.đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.đem rahành động cầm cái gì đó ra.đâm ra(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.rời raTách khỏi.vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.kể raThực ra.thì raL. Hóa ra, lẽ ra là thế.chọc cứt ra mà ngửiBới truyện xấu của người khác thì chính mình cũng mang tiếng là xấu xa, hẹp hòi.sểnh raKhông trông nom đến, không đểế ý đến.ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.bàn raBàn với ý không tán thành.ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.may raCó ít nhiều hi vọng.rồi raSau này, trong tương lai.ra đầu ra đũaRành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).nghe raHiểu rõ.té raHóa ra là.chả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tàiđánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.vạch raXem vạchnăm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.ríu ra ríu rít(Từ láy) Ríu rít (ý mức độ nhiều).bói người ra maBói người ra ma quét nhà ra rác.trở raXem đi rathở hắt raThở mạnh ra khi hấp hối.chả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tàinói ra nói vàoPhàn nàn dai dẳng.quét nhà ra rácBói người ra ma quét nhà ra rác.

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.