Tục ngữ
- Bói người ra ma quét nhà ra rác.
Cấu tạo âm tiết
| quét | âm đầu qu · vần et · thanh sắc |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| rác | âm đầu r · vần ac · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quét nhà ra rác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.