quét nhà ra rác

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Bói người ra ma quét nhà ra rác.

Cấu tạo âm tiết

quétâm đầu qu · vần et · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
raâm đầu r · vần a · thanh ngang
rácâm đầu r · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quét nhà ra rác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.