nhà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 118 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nha"
"nhà" là một từ
Danh từ, Tính từ, Tiền tố. Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhà"
nhà vănKhi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.nhà gaNơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.nhà thờNơi thờ phụng tổ tiên.nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.nhà tùNơi giam giữ phạm nhân.nhà nướcTổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn.nhà bếpNơi nấu nướng thức ăn.nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.nhà hátNơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.nhà trọNơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.nhà quêNơi quê hương của mình.Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.nhà trườngTrường học.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.nhà tôiĐại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.nhà mô phạmnhà giáo.nhà trênNhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.nhà riêngChỗ ở riêng.nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.nhà sử họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.nhà xíNhà (nơi) vệ sinh.Nhà VàngTừ chữ "Kim ốc", Nói nhà lộng lẫy dành cho người nhà giàu ở.nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.nhà sànNhà có sàn ở trên (cao hơn) mặt đất, mặt nước.nhà tiên trilà những người có khả năng tiên trinhà nguyệnCăn phòng nhỏ bên trong nhà thờ để thực hiện thờ phụng.nhà xácLà nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghiệm tử thi, chờ ngày chôn cấtnhà dướiNhà phụ để cho người làm ở.nhà tầngNhà ở có từ hai tầng trở lên.nhà tắmNơi dành cho việc tắm rửa.nhà bèNhà lá dựng lên trên bè.nhà mồNhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.nhà lầuNhà có tầng lầu.nhà ngóiNhà có mái lợp ngói.nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.nhà chồngGia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.nhà giamNơi giam giữ những người chưa thành án.nhà ThụcTriều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.
Từ có "nhà" ở sau
tòa nhàCăn nhà, hàm ý có quy mô lớn.mái nhàLớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.chủ nhàlà ông chủ của căn nhàsàn nhà.người nhàNgười trong gia đình mình.nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.nhớ nhàĐi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.nước nhàĐất nước của mình (gọi một cách thân thiết).Bến Nhà RồngThương cảng lớn của Thành phố Hồ Chí Minh trên sông Sài Gòn, được xây dựng từ 1864.nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.quê nhàQuê của mình.khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.phép nhàLề lối sống của gia đình dưới quyền lực của gia trưởng.Phướn nhà ĐườngĐường sử.nỗi nhàTình cảnh gia đình.cằn nhà cằn nhằn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài).Bụt chùa nhà không thiêngCái gì mình quen mãi thì không quý.tốt tóc nhọc cột nhàCác bà các cô tóc dài mỗi khi gội đầu, muốn cho tóc chóng khô để vấn tóc hay vấn khăn, thường có thói quen quật mớ tóc nhiều lần vào cột nhà.thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tụcrồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).quản lí nhà nướcTổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.quét nhà ra rácBói người ra ma quét nhà ra rác.rớp nhàNhà gặp lúc hoạn nạn.lợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.khí nhà kínhBất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.đồ nhà quêlà người nhà quê
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.