nhà cách mạng

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên hoạt động cách mạng.

"nhà cách mạng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh revolutionary · revolutionist
🇮🇹 Tiếng Ý rivoluzionario

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhà cách mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.