cách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cach"
"cách" là một từ
Danh từ, Động từ. Cách. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cách"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cách"
cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.cách liPhong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang tính chất truyền thống.cách biệtXa cách hẳn.cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thời nhà Thanh.cách ngônLời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo.cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.cách trởXa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.cách thuỷPhương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.cách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.Cách LinhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cách điệnNgăn không cho dòng điện chạy qua.cách mạng công nghiệpBước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản.Cách mạng PhápCuộc cách mạng tư sản diễn ra ở Pháp cuối thế kỷ XVIII từ năm 1789 đến năm 1799.Cách BiMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
Từ có "cách" ở sau
phong cáchDáng bộ, điệu bộ.khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.xa cáchỞ cách xa nhau hoàn toàn.quy cáchNhững yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)nhân cáchPhẩm chất của con người.biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.gián cáchKhoảng cách theo chiều ngang.nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.lách cáchTừ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.phải cáchHợp lí.nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.cốt cáchHình thể, dáng điệu của con người.cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thời nhà Thanh.giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.nghiêm cáchRáo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.thần giao cách cảmSự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình ảnh, v.v.) từ người này sang người khác qua một khoảng cách rất xa mà không nhờ tới một phương tiện thông tin kĩ thuật nào (không phải bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v.).phá cáchBỏ cách thức cũ.thất cáchKhông đúng phép.hợp cáchĐúng với cách thức, thể lệ.cung cáchCách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.phân cáchChia tách ra.quan san cách trở.một cách thực tếXem thật sựquan cáchNói dáng điệu khệnh khạng làm cao như quan.thể cách(Cũ; id.) . Cách thức.qui cáchxem quy cáchnhân cách hoá.hoành cách(Cơ học) Cơ mỏng và tròn chắn ngang ngực và bụng.cóc cáchTừ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng va đập vào nhau liên tiếp và không đều.Tân Việt Cách mạng(Tân việt cách mạng đảng) .
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.