ách

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
achvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ach"

"ách" là một từ

Danh từ, Động từ. Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ách"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ách"

Từ có "ách" ở sau

Cùng vần "ach", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.