ách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ach"
"ách" là một từ
Danh từ, Động từ. Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ách"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ách"
Từ có "ách" ở sau
anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.tai áchTai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.ấm áchĐầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu.giải áchGỡ khỏi tai nạn.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.