thách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thach"
"thách" là một từ
Động từ. Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thách"
thách thứcĐố dám làm việc gì.thách cướiNói nhà gái đòi nhà trai phải nộp tiền cưới như thế nào đó, trong xã hội cũ.
Từ có "thách" ở sau
thử tháchNhững tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua.nói tháchĐặt giá cao hơn giá muốn bán, mong người mua trả hớ và do đó mình được nhiều lời hơn.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.