lách

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
achvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "lach"

"lách" là một từ

Động từ. Chen để đi qua chỗ chật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lách"

Từ có "lách" ở sau

Cùng vần "ach", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.