lách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lach"
"lách" là một từ
Động từ. Chen để đi qua chỗ chật. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lách"
lách cáchTừ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.lách tách(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.
Từ có "lách" ở sau
viết láchViết (thường là viết văn; nói khái quát)xà láchCây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.lá láchBộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.