quách

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
achvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "quach"

"quách" là một từ

Danh từ, Phó từ. Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "quách"

Từ có "quách" ở sau

Cùng vần "ach", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.