nách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nach"
"nách" là một từ
Danh từ, Động từ. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nách" ở sau
thước náchThước của thợ mộc dùng để đo góc.kẽ náchSát ngay bên cạnh.hôi náchNói nách có mùi khó ngửi do tuyến mồ hôi tiết ra.lông náchCòn gọi cây ráy.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.