nách

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ach

Phát âm (IPA): Hà Nội [najk̟̚˧˦] · Huế [nat̚˦˧˥] · Sài Gòn [nat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
    • Lên ổ gà ở nách.
    • Lông nách.
  2. Phần áo ở nách.
    • Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
  3. Cạnh, góc.
    • Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
    • Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô Hoài)
    • Hai nhà ở sát nách.
  4. Sự nuôi nấng con cái vất vả.
    • Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)
Động từ
  1. Ẵm ở bên.
    • Đi làm cũng phải nách con đi theo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nách" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 脇 わき

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "nách"

Cấu tạo âm tiết

náchâm đầu n · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.