"lách" hay "nách"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lách

Động từ
  1. Chen để đi qua chỗ chật.
    • Lách ra khỏi đám đông.
  2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp.
    • Lách mũi dao để cạy nắp hộp.

Hay gặp trong: lách cách, xà lách, lách tách

Xem đủ "lách" →

nách

Danh từ
  1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
    • Lên ổ gà ở nách.
  2. Phần áo ở nách.
    • Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
  3. Cạnh, góc.
    • Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
  4. Sự nuôi nấng con cái vất vả.
    • Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)
Động từ
  1. Ẵm ở bên.
    • Đi làm cũng phải nách con đi theo.

Hay gặp trong: kẽ nách, thước nách, hôi nách, lông nách

Xem đủ "nách" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.