rách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rach"
"rách" là một từ
Tính từ. Có những chỗ bị toạc ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rách"
rách mướpRách tơi như xơ mướprách bươmRách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi.rách rướiRách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát).rách nátRách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát)rách việc(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.rách tướpRách đến mướt.
Từ có "rách" ở sau
róc ráchTừ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.rí ráchNói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.móc rách.áo rách vá vaiSự bần hàn.nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèochó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lề
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.