rách
Phát âm (IPA): Hà Nội [zajk̟̚˧˦] · Huế [ʐat̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɹat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có những chỗ bị toạc ra.
- Áo rách.
- Giấy rách.
Câu ví dụ thêm
- Nền kinh tế này như giẻ rách.This economy is trash.
- Đói cho sạch, rách cho thơm.A clean fast is better than a dirty breakfast.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rách" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rách"
rách mướpRách tơi như xơ mướprách bươmRách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi.rách nátRách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát)rí ráchNói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.róc ráchTừ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.rách việc(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.rách rướiRách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát).đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.rách tướpRách đến mướt.móc rách.giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèoáo rách vá vaiSự bần hàn.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.chó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lề
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.