đói cơm rách áo

Cụm từ
Cụm từ
  1. Sự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.
    • Phải biết giúp đỡ những người đói cơm rách áo.

Cấu tạo âm tiết

đóiâm đầu đ · vần oi · thanh sắc
cơmâm đầu c · vần ơm · thanh ngang
ráchâm đầu r · vần ach · thanh sắc
áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đói cơm rách áo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.