áo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ao"
"áo" là một từ
Danh từ. Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "áo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "áo"
áo sơ miÁo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.áo tơiLoại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưa.áo quanThứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.áo gốiVỏ bọc ngoài chiếc gối.áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.áo dàiÁo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.áo thôi maÁo sô gai, áo để tang cha mẹ.áo nãoBuồn thảm.áo quần như nêmÝ nói người đông đúc, chen chúc.
Từ có "áo" ở sau
quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).tay áoPhần của áo che cánh tay.khăn áoCách ăn mặc.chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.nụ áoLoài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.người ÁoNgười ở nước Áo.cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.quần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)nút áo(Đph) Khuy áo.giũ áoRa đi một cách dứt khoát.Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.cơm hẩm áo manhTả cảnh sống nghèo khổ, lam lũ, ăn đói mặc rách.mắc áoĐồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.uyên áoSâu xa, huyền bí.chéo áoMảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu cũ.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.