háo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "hao"

"háo" là một từ

Tính từ, Động từ. Có cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "háo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "háo"

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.