táo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "tao"
"táo" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "táo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "táo"
táo quânVị thần cai quản bếp núc.táo tâyLoài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt.táo bónBệnh đi đại tiện ít và khó khăn.táo tácNhớn nhác và hỗn loạn.táo tàuLoài cây to gần giống với táo ta, quả to hơn, thường phơi khô làm vị thuốc.táo taLoài cây quả tròn, da nhẵn, thịt đính vào hạt, vị chua mát.táo tợnRất liều lĩnh, manh động.táo ganBạo dạn lắm, không sợ nguy hiểm.
Từ có "táo" ở sau
tỉnh táoỞ trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).ông táođầu rau.xuyên táoXuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn.trung táoChế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.tiểu táoChế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.kẹo bọc táoQuả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một chiếc que.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.