táo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "tao"

"táo" là một từ

Danh từ, Tính từ. Tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "táo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "táo"

Từ có "táo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.