tao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "tao"
"tao" là một từ
Danh từ, Đại từ. Lượt, lần. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tao"
tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.tao khangVợ lấy từ thuở còn nghèo hèn.tao nhãThanh cao lịch sự.tao ngộGặp gỡ tình cờ.tao nhânNhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ).tao phùngGặp gỡ.tao đàn(Cũ) . Nhóm, hội các nhà thơ.
Từ có "tao" ở sau
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.