dao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "dao"
"dao" là một từ
Danh từ. Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén... Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dao"
dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.dao nhípDao nhỏ, lưỡi có thể gập vào một cái nhíp dùng làm chuôi.dao cạoDao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.dao gămDao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.dao lưulà hành động tiếp xúc với nhiều người khác.dao phaDao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chẻ, v.v.Dao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.Dao Lô GangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Cóc MùnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao TiềnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Quần ChẹtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao bàolà con dao dùng để bàoDao Cóc NgángTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao rựaDao với lưỡi dài và sắc thường dùng ngoài vườn hay đi rừng để chặt cây cànhDao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Quần TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Làn TiẻnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao mổDao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.dao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.Dao Đại BảnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.
Từ có "dao" ở sau
con daoXem daocầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.sống daoCạnh dày của con dao, trái với lưỡi.phong daoBài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.ngón daoBút ngọc, cán bằng ngọc dao.giết người không daoỞ đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.