Danh từ
- Con dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.
- Từ dùng để ví một cái gì đó trong cuộc sống vừa có lợi ích và vừa có tác hại.
- Int|ernet là một con dao hai lưỡi.
- Hột vịt lộn là con dao hai lưỡi đối với sức khỏe.
Cấu tạo âm tiết
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
| dao | âm đầu d · vần ao · thanh ngang |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
| lưỡi | âm đầu l · vần ươi · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "con dao hai lưỡi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.