Vần "ươi"
29 âm tiết · 261 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -i
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ươi | ươi |
| bươi | bưởi |
| cươi | cướicườicưỡi |
| chươi | chưởi |
| dươi | dượidưới |
| gươi | gưởi |
| lươi | lườilưỡilưới |
| mươi | mươimười |
| ngươi | ngườingươi |
| pươi | pươi |
| rươi | rướirườirưởirưỡirượirươi |
| sươi | sưởi |
| tươi | tướitưởitươi |
| đươi | đườiđượi |
Từ hai tiếng có vần "ươi"
mọi ngườitháng Mườimỉm cườiđám cướimười mộtba mươicó ngườilười biếngnụ cườingười tangười lạsáu mươingười dùngngười nhàngười lớnlò sưởinhiều ngườibảy mươimạng lướilàm ngườingười làmrác rưởingười ngoàingười ngườibưởi chùmtrên dướingười chủthứ mườicon ngươingười mớingười Phápchín mươingười quenngười ởngười giàutươi tắnvui tươingười đờingười xemtám mươirũ rượingười hầuquê ngườitươi cườixinh tươingười thânxanh tươinực cườilưỡi traira ngườimươi lămnhà dướitươi tốttươi tỉnhchê cườilại ngườinên ngườitộc ngườilẻo lưỡingười Áo