dưới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dươi"
"dưới" là một từ
Giới từ. Ở phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dưới"
dưới trướngDo chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.dưới tùngTheo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây tùng, ván cờ xong, về nhà thì đã cách mấy năm rồi.
Từ có "dưới" ở sau
trên dướiTất cả mọi tầng lớp.Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.nhà dướiNhà phụ để cho người làm ở.sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.mô dưới daLớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.gạch dướiVạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.trên bảo, dưới không ngheRối loạn cương dương nam giới, dương vật không thể hoặc đủ cương cứng.trên bến dưới thuyềnTả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.
Cùng vần "ươi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.