tưới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tươi"
"tưới" là một từ
Động từ. Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tưới"
Cùng vần "ươi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.