tươi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tươi"
"tươi" là một từ
Tính từ. Xanh tốt, chưa héo chưa khô. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tươi"
tươi tắnTươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.tươi cười(Vẻ mặt) Vui vẻ, hồ hởi.tươi tốtNói cây cối xanh đẹp.tươi tỉnhVui vẻ hớn hở.tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.tươi mátTươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.tươi khôÝ nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.tươi vui.
Từ có "tươi" ở sau
vui tươiXem vuixinh tươiXinh và tươi tắn, có sức sống.xanh tươiTươi tốt, đầy sức sống.bia tươiBia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay.chết tươiChết ngay lập tức.tốt tươiNói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.phân tươiPhân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây.
Cùng vần "ươi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.