tốt tươi

Tính từ
Tính từ
  1. Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.

Cấu tạo âm tiết

tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc
tươiâm đầu t · vần ươi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tốt tươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.