tốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tôt"
"tốt" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tốt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tốt"
tốt bụngCó lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.tốt nghiệpHọc xong suốt chương trình, ở lớp cao nhất.tốt đẹpHoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.tốt lễCó nhiều lễ vật.tốt lànhThuận lợi, may mắn.tốt bạnCó nhiều bạn tử tế.tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.tốt mãCó cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê).tốt thuốcCó được nhiều thuốc trị đúng bệnh.tốt bổngCó hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.tốt giọngCó giọng hát hay.tốt sốMay mắn.tốt tayKhéo léo và gặp nhiều may mắn.tốt duyênMay mắn về tình duyên.tốt nếtNói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác.tốt tiếngCó tiếng tốt, được nhiều người mến chuộng.tốt ngày(Ngày) tốt lành, có thể đem lại điều may mắn, theo mê tín.tốt trờiNói trời tạnh ráo, sáng sủa.tốt đôiNói cặp vợ chồng cân xứng về tuổi tác và tài đức.tốt náiNói người đàn bà có khả năng đẻ nhiều.tốt nóiKhéo nói nhưng không hay làm.Tốt ĐộngMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tốt traiĐẹp trai.tốt đenQuân tốt bài tam cúc không có vòng hoa đỏ. Ngr. Nói người ở địa vị thấp kém trong xã hội (cũ).tốt lãoNói người già mà khỏe mạnh.tốt nhịnCó tính hay nhường nhịn.tốt phúcCó nhiều phúc (cũ).tốt tóc nhọc cột nhàCác bà các cô tóc dài mỗi khi gội đầu, muốn cho tóc chóng khô để vấn tóc hay vấn khăn, thường có thói quen quật mớ tóc nhiều lần vào cột nhà.tốt thầyCó nhiều người che chở (cũ).tốt bộChỉ đẹp có bề ngoài.tốt tướngNói người có vẻ phúc hậu.tốt loKhéo lo liệu tính toán.tốt đầuQuân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.tốt mốiCó được người làm mối giỏi.tốt tươiNói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.
Từ có "tốt" ở sau
không tốtXem xấuvô danh tiểu tốtNgười không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.ngục tốt(Từ cũ) Lính giữ ngục.sĩ tốtQuân lính trong thời phong kiến.tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.ngày tốtNgày âm lịch được coi là thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.tươi tốtNói cây cối xanh đẹp.béo tốtBéo và khoẻ (nói khái quát)
Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.