Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cốt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ôtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "côt"

"cốt" là một từ

Danh từ, Động từ. Xương người, động vật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cốt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cốt"

Từ có "cốt" ở sau

khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.bà cốt(Theo mê tín) Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các linh hồn này có thể phán bảo, giao tiếp với người đang sống.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).hài cốtBộ xương người chết đã lâu ngày.lô cốtCông trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí hoặc miền nào.chí cốt(bạn) rất gắn bó, thân thiết.gân cốtThể chất nói chung.chính cốtXương trụ.khí cốtCốt cách của mỗi người.xương cốtXương nói chung.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.nhập cốtVào đến xương tủy.đồng cốtÔng đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng.chè bà cốtChè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.đột cốtChứng nhức xương bả vai mùa ẩm.mai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.bích cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.giáp cốt vănVăn tự ghi trên xương và mai động vật.hổ cốt(Cao) Cao nấu bằng xương con hổ.bít cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.

Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.