chốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chôt"
"chốt" là một từ
Danh từ, Động từ. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "chốt" ở sau
chủ chốtQuan trọng nhất, có tác dụng làm nòng cốt.then chốt(Thường dùng phụ sau d.) . Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.mấu chốtĐiều quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.