hốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hôt"
"hốt" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hốt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hốt"
hốt hoảngSợ cuống quít.hốt cáiCầm cái trong cuộc đánh lú.hốt lúBốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượng, lẻ một là yêu, chẵn bốn là túc.hốt meMột lối đánh bạc tương tự đánh lú.hốt nhiênBất thình lình.
Từ có "hốt" ở sau
Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.