xốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xôt"
"xốt" là một từ
Danh từ. Nước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "xốt" ở sau
nước xốtNước chấm có dạng sền sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn.phở xốt vangMón phở có thịt xốt vang.
Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.