sốt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ôtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "sôt"

"sốt" là một từ

Tính từ, Phó từ, Động từ. Còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sốt"

Từ có "sốt" ở sau

Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.