nốt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ôtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nôt"

"nốt" là một từ

Danh từ, Phó từ. Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nốt"

Từ có "nốt" ở sau

Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.