Danh từ
- Nốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.
"nốt tròn ba" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | longa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lunga |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | longa |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | longa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| nốt | âm đầu n · vần ôt · thanh sắc |
| tròn | âm đầu tr · vần on · thanh huyền |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nốt tròn ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.