tròn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tron"
"tròn" là một từ
Tính từ. Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tròn"
tròn trĩnhTròn và có dáng gọn.tròn trịaTròn đều, vẻ gọn và đẹp.tròn trặnTròn đều và đầy đặn.tròn xoayTròn và đều đặn.tròn voRất tròn.tròn trõnTrơ trọi, không có vật gì khác.tròn xoeNói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột.
Từ có "tròn" ở sau
vòng tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình tròn(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).trăng trònTrăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).làm trònThực hiện đầy đủ.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).nốt tròn đôiNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.giun trònGiun có cơ thể tròn, dài.nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.nốt trònNốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, trường độ bằng hai nốt trắng hoặc nửa nốt tròn đôi, tức 4 phách trong nhịp _4^4.trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.bó trònThu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.giấc trònGiấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.
Cùng vần "on", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.