mòn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mon"
"mòn" là một từ
Phó từ. Hao dần đi; Mất dần đi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mòn"
mòn mỏiTiêu hao dần, sút dần.mòn vẹtKim loại để lâu bị cùn.mòn bia đáChỉ một khoảng thời gian rất lâu.
Từ có "mòn" ở sau
đường mònĐường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.ăn mòn(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.bào mònPhá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.hao mònSút kém đi.héo mònHéo hon và mòn mỏi.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.chết mònchết một cách từ từ, chết một cách chậm chạpnước chảy đá mònVí trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn).sống mònSống vô vọng.gầy mònCàng ngày càng gầy đi.
Cùng vần "on", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.