hòn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hon"
"hòn" là một từ
Danh từ. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hòn"
hòn đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.hòn đáxem đáhòn tơCuộn tơ được cuộn lại để dệt vải.hòn dái(Kng.) . Tinh hoàn.
Từ có "hòn" ở sau
mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.bồ hònÁm chỉ người có việc buồn khổ mà không nói ra được.
Cùng vần "on", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.